cockney
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người vùng Đông Luân Đôndanh từA native or inhabitant of parts of the East End of London.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cockneyDạng gốc (base form)
- cockneysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cockney rhyming slangdanh từ | danh từ | Cant được Cockneys sử dụng trong đó một từ hoặc cụm từ được thay thế bằng một từ hoặc cụm từ có vần điệu, từ hoặc cụm từ này sau đó thường được viết tắt thành âm tiết hoặc âm tiết đầu tiên hoặc từ đầu tiên của nó. Từ được chọn làm vần thường có chung thuộc tính của từ mà nó thay thế |
| Irish cockneydanh từ | danh từ | Người sinh ra từ cha mẹ là người Ireland ở bất kỳ vùng nào thuộc các quận phía nam nước Anh |
| Sylheti Cockneydanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ Cockney, được nói bởi người dân London thuộc tầng lớp lao động Sylheti |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ ẻo lả
- Kẻ ẻo lả, trẻ hưAn effeminate person; a spoilt child.
Họ từ (word family)
cùng gốc cockneyVí dụ
- .Một người Đông Luân Đôn ở một ngôi làng nông thôn bị nhìn chằm chằm như thể anh ta bước vào một trại người Hottentot.
- , , mother's […]Một người thừa kế trẻ tuổi, hay kẻ ẻo lả, là đứa con cưng của mẹ cậu ta[...]
- " ?" ."How's the trouble and strife?" là một ví dụ về câu sử dụng tiếng lóng vần điệu Cockney.