Nghĩa chính
- Có hình dạng giống như một hình bầu dụctính từShaped like an oval.
- Hình quả trứng; có hình dạng giống hình bầu dục nhưng thon hơn ở một đầu; hình trứngtính từEgg-shaped; shaped like an oval, but more tapered at one end; ovate.
- Một cái gì đó có hình bầu dụcdanh từSomething that is oval in shape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ovoidDạng gốc (base form)
- ovoidsSố nhiều (plural)
- more ovoidSo sánh hơn (comparative)
- most ovoidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ovoid-cylindricaltính từ | tính từ | Đồng nghĩa với ovocylindrical |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa