Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hình thuôntính từHaving a length and width that are different; not square or circular.
- Gần hình chữ nhậttính từRoughly rectangular or elliptical.
- Hình chữ nhật thuôndanh từA rectangle with length and width that are different.
- Làm thành hình thuônđộng từngoại động từ (transitive)To extend so as to form an oblong shape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- oblongNguyên thể (infinitive)
- oblongsSố nhiều (plural)
- oblongedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- oblongingPhân từ I (present participle)
- more oblongSo sánh hơn (comparative)
- most oblongSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oblong numberdanh từ | danh từ | Một số hình chữ nhật |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Khổ ngang
- Having the horizontal axis of a page longer than the vertical; In landscape orientation.
Ví dụ
- . .Căn phòng khá tối. Cửa sổ hình thuôn hiện ra bầu trời đêm lấp lánh những vì sao.
- , ; , , , , ideipid.Cây mọc thẳng lan rộng khỏe mạnh, sinh trưởng mạnh và năng suất; quả mọng, hình thuôn, tròn, kích thước trung bình, ngọt nhưng hơi nhạt.
- , .Các chuỗi thánh ca và bài hát motet chưa bao giờ được trình bày theo định dạng khổ ngang nhỏ, theo như chúng ta có thể thấy.
Họ từ (word family)
cùng gốc oblongNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioblong
- từ tiếng Latinhoblongus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- boxđồng nghĩaHình chữ nhật kéo dài, không phải hình vuông.