Dịch

oblong

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɒblɒŋ/nguồnUS/ˈɑblɔŋ/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hình thuôntính từHaving a length and width that are different; not square or circular.
  2. Gần hình chữ nhậttính từRoughly rectangular or elliptical.
  3. Hình chữ nhật thuôndanh từA rectangle with length and width that are different.
  4. Làm thành hình thuônđộng từngoại động từ (transitive)To extend so as to form an oblong shape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oblongNguyên thể (infinitive)
  2. oblongsSố nhiều (plural)
  3. oblongedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. oblongingPhân từ I (present participle)
  5. more oblongSo sánh hơn (comparative)
  6. most oblongSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

oblong numberdanh từMột số hình chữ nhật

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Khổ ngang
  1. Having the horizontal axis of a page longer than the vertical; In landscape orientation.

Ví dụ

  • . .Căn phòng khá tối. Cửa sổ hình thuôn hiện ra bầu trời đêm lấp lánh những vì sao.
  • , ; , , , , ideipid.Cây mọc thẳng lan rộng khỏe mạnh, sinh trưởng mạnh và năng suất; quả mọng, hình thuôn, tròn, kích thước trung bình, ngọt nhưng hơi nhạt.
  • , .Các chuỗi thánh ca và bài hát motet chưa bao giờ được trình bày theo định dạng khổ ngang nhỏ, theo như chúng ta có thể thấy.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioblong
  2. từ tiếng Latinhoblongus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI