Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người tận tụy với đời sống tôn giáo hoặc tu viện, đặc biệt là thành viên của một dòng tu không có lời khấn dòng hoặc là thành viên cư sĩ của một cộng đồng tôn giáodanh từA person dedicated to a life of religion or monasticism, especially a member of an order without religious vows or a lay member of a religious community.
- Đứa trẻ bị cha mẹ giao phó cho việc gìn giữ hoặc cung hiến cho một dòng tu hay một ngôi nhàdanh từA child given up by its parents into the keeping or dedication of a religious order or house.
- Chỉ định một người là hiến sĩ, thuộc hoặc thuộc một dòng hiến sĩtính từkhông so sánh (not comparable)Designating a person who is an oblate, of or belonging to an order of oblates.
- Dẹt hoặc lõm xuống ở các cựctính từFlattened or depressed at the poles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- oblateDạng gốc (base form)
- oblatesSố nhiều (plural)
- oblati (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- more oblateSo sánh hơn (comparative)
- most oblateSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cung cấp như một món quà hoặc một sự hiến dâng
- To offer as either a gift or an oblation.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Phápoblat
- từ tiếng Latinh giáo hộioblātus“person dedicated to religious life”
tính từ
- từ tiếng Latinh muộnoblātus
- từ tiếng Latinhob“in front of, before”
động từ
- mượn từ tiếng Latinhoblātus
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc oblateNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- ’ , ,’ . ‘Isn’t …?’ ‘I’m ,– , ’ .’