óvalo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈobalo/
Nghĩa chính
- Hình bầu dục, hình ôvandanh từoval
- Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của ovar kết hợp với lođộng từsecond-person singular imperative of ovar combined with lo
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- óvaloDạng gốc (base form)
- óvalosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Sao Hải Vương có những hình bầu dục lớn màu tối trên bề mặt mà các nhà thiên văn học cho là những cơn bão dữ dội.