Dịch

óvalo

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈobalo/

Nghĩa chính

  1. Hình bầu dục, hình ôvandanh từoval
  2. Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của ovar kết hợp với lođộng từsecond-person singular imperative of ovar combined with lo

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. óvaloDạng gốc (base form)
  2. óvalosSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Sao Hải Vương có những hình bầu dục lớn màu tối trên bề mặt mà các nhà thiên văn học cho là những cơn bão dữ dội.

AI