Dịch

propagate

B2động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sinh sôi, nhân giống, duy trìđộng từngoại động từ (transitive)To cause to continue or multiply by generation, or successive production.
  2. Lan truyền, truyền điđộng từngoại động từ (transitive)To cause to spread to extend; to impel or continue forward in space.
  3. Truyền bá, phổ biếnđộng từngoại động từ (transitive)To spread from person to person; to extend the knowledge of; to originate and spread; to carry from place to place; to disseminate.
  4. Sản sinh, tạo rađộng từngoại động từ (transitive)To generate; to produce.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. propagateNguyên thể (infinitive)
  2. propagatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. propagatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. propagatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • propagate sthtruyền bá cái gì
  • propagate (sth)nhân giống (cái gì)

Cụm từ (phrase)

self-propagateđộng từSinh sản mà không cần sự trợ giúp từ bên ngoài

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Tính từ (adjective) 1
Lan truyền
  1. nội động từ (intransitive)Lan truyền, truyền điTo be propagated; to travel.
  2. nội động từ (intransitive)Lan truyền, cập nhậtTo take effect on all relevant devices in a network.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhprōpāgātus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • truyền âm thanh hoặc ánh sáng
  • ( ) Aristotle's , .Các tác phẩm của nhà tư tưởng tự do Averroes dựa trên triết học của Aristotle đã truyền bá một làn sóng chủ nghĩa lý trí nhỏ ở các quốc gia theo đạo Thiên chúa.
  • [] , […] . , .Nhưng đối với Burke, hành động chuyển động thuần túy đã trở thành nguyên lý hoặc nguyên nhân của chuyển động. Chuyển động sinh ra chuyển động, và sự sống tiếp nối sự sống.

AI