Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự nhân giống; sự truyền bádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The multiplication or natural increase in a population.
- Sự phổ biến, sự lan truyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dissemination of something to a larger area or greater number.
- Sự truyền giáo, sự thu phục tín đồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The winning of new converts.
- Sự truyền sóng, sự lan truyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of propagating, especially the movement of a wave.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- propagationDạng gốc (base form)
- propagationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| propagation modedanh từ | danh từ | Hoạt động của tín hiệu sóng vô tuyến khi chúng truyền dọc theo đường truyền |
| propagation timedanh từ | danh từ | Trong mạch kỹ thuật số, lượng thời gian cần thiết để tín hiệu hoặc sóng truyền từ điểm này đến điểm khác của môi trường truyền dẫn |
| propagation delaydanh từ | danh từ | Thời gian cần thiết để tín hiệu đến được đích |
| propagation constantdanh từ | danh từ | Sự thay đổi biên độ và pha của sóng điện từ khi nó truyền theo một hướng nhất định |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự kéo dài phiên mã
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The elongation part of transcription.
Họ từ (word family)
cùng gốc propagationNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Người nông dân chuyên về việc nhân giống phong lan quý hiếm.
- .Sự truyền sóng vô tuyến thay đổi theo điều kiện khí quyển.
- .Nghiên cứu không gian là cần thiết cho sự duy trì và tiếp nối của loài người.