Dịch

propagation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự nhân giống; sự truyền bádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The multiplication or natural increase in a population.
  2. Sự phổ biến, sự lan truyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dissemination of something to a larger area or greater number.
  3. Sự truyền giáo, sự thu phục tín đồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The winning of new converts.
  4. Sự truyền sóng, sự lan truyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of propagating, especially the movement of a wave.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. propagationDạng gốc (base form)
  2. propagationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

propagation modedanh từHoạt động của tín hiệu sóng vô tuyến khi chúng truyền dọc theo đường truyền
propagation timedanh từTrong mạch kỹ thuật số, lượng thời gian cần thiết để tín hiệu hoặc sóng truyền từ điểm này đến điểm khác của môi trường truyền dẫn
propagation delaydanh từThời gian cần thiết để tín hiệu đến được đích
propagation constantdanh từSự thay đổi biên độ và pha của sóng điện từ khi nó truyền theo một hướng nhất định

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự kéo dài phiên mã
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The elongation part of transcription.

Nguồn gốc (etymology)

propagate-ion

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạipropagation
  2. từ tiếng Pháp cổpropagacion
  3. từ tiếng Latinhpropagatio

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Người nông dân chuyên về việc nhân giống phong lan quý hiếm.
  • .Sự truyền sóng vô tuyến thay đổi theo điều kiện khí quyển.
  • .Nghiên cứu không gian là cần thiết cho sự duy trì và tiếp nối của loài người.

AI