dispersar
C1động từ (verb)
/dispeɾˈsaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Phân tán, giải tánđộng từto disperse
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể dispersarDanh động từ dispersandoPhân từ dispersado
| Presente | |
|---|---|
| yo | disperso |
| tú | dispersas |
| él/ella/Ud. | dispersa |
| nosotros | dispersamos |
| vosotros | dispersáis |
| ellos/Uds. | dispersan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cái chảo paella này tản nhiệt không đều.
- .Cảnh sát đã giải tán đám đông.
- , .Cùng với một tiếng hét, những người xem liền tản ra.