Dịch

togo

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tách ra, phân kỳđộng từnội động từ (intransitive)To go different ways; go asunder; diverge; split; part; differ.
  2. Phân tánđộng từnội động từ (intransitive)To scatter.

Cụm từ (phrase)

Togo killifishdanh từLoài cá vây tia Nothobranchius thierryi

Ví dụ

  • .Aného là một thành phố ở Togo.
  • .Bốn mươi hai ngôn ngữ được nói tại Togo.
  • .Lomé là thủ đô của Togo.

Nguồn gốc (etymology)

to-go

  1. từ tiếng Anh trung đạitogon
  2. từ tiếng Anh cổtōgān“to go apart”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*tōgāną“to go apart”

AI