togo
C2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tách ra, phân kỳđộng từnội động từ (intransitive)To go different ways; go asunder; diverge; split; part; differ.
- Phân tánđộng từnội động từ (intransitive)To scatter.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Togo killifishdanh từ | danh từ | Loài cá vây tia Nothobranchius thierryi |
Ví dụ
- .Aného là một thành phố ở Togo.
- .Bốn mươi hai ngôn ngữ được nói tại Togo.
- .Lomé là thủ đô của Togo.