Dịch

sparsen

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thực hiện hoặc trở nên thưa thớtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or become sparse.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Beckett's , re-emerging .

AI