Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sparsen
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thực hiện hoặc trở nên thưa thớt
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To make or become sparse.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sparsen
sparsen
tan
Chất đối kháng với thụ thể endthelin loại A và thụ thể angiotensin II loại 1, được sử dụng trong điều trị bệnh thận do globulin miễn dịch nguyên phát A
danh từ
sparsen
ess
Trạng thái hoặc chất lượng của sự thưa thớt
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
sparse
+
-en
Ví dụ
Again
and
again
,
as
Beckett's
narrative
structures
tighten
and
sparsen
after
the
word
frenzy
of
Malone
Dies
and
The
Unnamable
,
we
see
this
effect
re-emerging
as
the
underlying
condition
of
narrative
voice
.
AI
1
Thực hiện hoặc trở nên thưa thớt
1
Thực hiện hoặc trở nên thưa thớt
1
Thực hiện hoặc trở nên thưa thớt