Dịch

scarcen

động từ (verb)
UK/ˈskɛːsən/US/ˈskɛɚsən/

Nghĩa chính

  1. Trở nên khan hiếmđộng từnội động từ (intransitive)to become scarce
  2. Làm cho khan hiếm, ít ỏi, hoặc nạcđộng từngoại động từ (transitive)to make scarce, meager, or lean

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " ."

AI