Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scarcen
động từ
(verb)
UK
/ˈ
s
k
ɛː
s
ə
n
/
US
/ˈ
s
k
ɛɚ
s
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Trở nên khan hiếm
động từ
nội động từ
(intransitive)
to become scarce
2
Làm cho khan hiếm, ít ỏi, hoặc nạc
động từ
ngoại động từ
(transitive)
to make scarce, meager, or lean
Họ từ
(word family)
cùng gốc
scarcen
scarcen
ess
Tính chất khan hiếm, tính chất hiếm hoi
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
scarce
+
-en
Ví dụ
"
Cap'n
Ben
says
that
the
steamboats
and
launches
are
beginning
to
scarcen
the
mackerel
and
that
they
are
not
so
plentiful
this
year
as
usual
.
"
AI
1
Trở nên khan hiếm
2
Làm cho khan hiếm
1
Trở nên khan hiếm
2
Làm cho khan hiếm
1
Trở nên khan hiếm
2
Làm cho khan hiếm