Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oftness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng xảy ra thường xuyên; Tính thường xuyên
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of happening often; frequency.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
frequency
Ví dụ
Often
fasting
which
was
a
virtue
in
John's
disciples
could
not
in
them
of
itself
be
a
vice
,
and
therefore
not
the
oftness
of
their
fasting
but
their
hypocrisy
therein
was
blamed
.
Nguồn gốc
(etymology)
oft
+
-ness
AI
1
Chất lượng xảy ra thường xuyên
1
Chất lượng xảy ra thường xuyên
1
Chất lượng xảy ra thường xuyên