Dịch

commonality

C1danh từ (noun)
UK/ˌkɒm.əˈnæl.ɪ.ti/US/ˌkɑ.məˈnæl.ə.ti/AU/ˌkɔm.əˈnæl.ə.ti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Điểm chung, sự tương đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The joint possession of a set of attributes or characteristics.
  2. Đặc điểm chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such a shared attribute or characteristic
  3. Tính tương thích, tính dùng chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A quality that applies to materiel or systems: (a) possessing like and interchangeable parts or characteristics enabling each to be utilized, or operated and maintained in common; (b) having interchangeable repair parts and/or components; (c) applying to consumable items interchangeably equivalent without adjustment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. commonalityDạng gốc (base form)
  2. commonalitiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tầng lớp bình dân
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tầng lớp bình dân, dân thườngThe common people; the commonalty.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

common-ality

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicomunalite

Ví dụ

  • Zunin : " , ."Zunin đã trình bày ý tưởng với cấp trên quân sự bằng thuật ngữ chuyên môn đáng sợ của nghề nghiệp mình: "Trong tình huống có sự tương đồng về nỗi đau mất chồng, nhóm có thể hỗ trợ nhau hết mức.

AI