Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điểm chung, sự tương đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The joint possession of a set of attributes or characteristics.
- Đặc điểm chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such a shared attribute or characteristic
- Tính tương thích, tính dùng chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A quality that applies to materiel or systems: (a) possessing like and interchangeable parts or characteristics enabling each to be utilized, or operated and maintained in common; (b) having interchangeable repair parts and/or components; (c) applying to consumable items interchangeably equivalent without adjustment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commonalityDạng gốc (base form)
- commonalitiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc commonality1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tầng lớp bình dân
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tầng lớp bình dân, dân thườngThe common people; the commonalty.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- Zunin : " , ."Zunin đã trình bày ý tưởng với cấp trên quân sự bằng thuật ngữ chuyên môn đáng sợ của nghề nghiệp mình: "Trong tình huống có sự tương đồng về nỗi đau mất chồng, nhóm có thể hỗ trợ nhau hết mức.