Nghĩa chính
- Lẽ thường, ý thức thông thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Ordinary sensible understanding; one's basic intelligence which allows for plain understanding and without which good decisions or judgments cannot be made.
- Giác quan chungdanh từkhông đếm được (uncountable)One of the four interior senses; the one by which information from the five exterior senses is understood and interpreted.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lẽ thường
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Common Sense Revolutiondanh từ riêng | danh từ riêng | Các chính sách bảo thủ về mặt tài chính của chính phủ Đảng Bảo thủ Cấp tiến của Thủ tướng Ontario Mike Harris từ năm 1995 đến năm 2004, bao gồm cắt giảm giáo dục, phúc lợi và chăm sóc sức khỏe, giảm thuế, tư nhân hóa và sáp nhập và hợp nhất các thành phố |
| common sense is neither common nor sensicalcụm từ | cụm từ | Nhiều giả định mà mọi người đưa ra thông qua trực giác, văn hóa đại chúng hoặc “lẽ thường” hóa ra lại không chính xác |
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Pháp trung đạisens commun
- dịch sát từ tiếng Latinhsēnsus commūnis
- từ tiếng Hy Lạp cổκοινὴ αἴσθησιςkoinḕ aísthēsis
Ví dụ
- , .Dù chưa có nghiên cứu chứng minh, lẽ thường cho chúng ta biết rằng một con vật bị căng thẳng và bệnh tật không phải là lựa chọn lý tưởng để tạo nên một bữa ăn lành mạnh.
- .Anh ấy không có chút nhận thức thông thường nào.
- .Anh ấy thiếu ý thức thông thường.
Họ từ (word family)
cùng gốc common senseNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- sensekết hợplẽ thường, tri thức thông thường