Dịch

good sense

danh từ (noun)
UK/ˌɡʊd ˈsɛn(t)s/US/ˌɡʊd ˈsɛns/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lương tri, lẽ phải, lẽ thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Common sense; sensibleness.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Pháp trung đạibon sens
  2. từ tiếng Pháp cổboin sens

Ví dụ

  • .Anh ấy có gu thời trang tốt.
  • .Bạn có tính hài hước tốt.
  • .

AI