Nghĩa chính
- Lương tri, lẽ phải, lẽ thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Common sense; sensibleness.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Pháp trung đạibon sens
- từ tiếng Pháp cổboin sens
Ví dụ
- .Anh ấy có gu thời trang tốt.
- .Bạn có tính hài hước tốt.
- .