tino
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈtino/
Nghĩa chính
- Sự khéo léo, tài nghệdanh từskill, ability
- Sự sáng suốt, sự đúng đắndanh từgood sense, judgement
- Sự thận trọng, sự chừng mựcdanh từmoderation, prudence
- Sự tế nhị, sự khéo xửdanh từtact, propriety
Họ từ (word family)
cùng gốc tinoVí dụ
- .Bạn không có chút nào của sự khéo léo.
- . .Nhắm và bắn. Xem bạn có tài năng như bạn nói không.
- .Súng trường có một độ lệch nhẹ khiến việc bắn chính xác khó khăn.