Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự khéo léo, óc tế nhịdanh từkhông đếm được (uncountable)Sensitive mental touch; special skill or faculty; keen perception or discernment; ready power of appreciating and doing what is required by circumstances; the ability to say the right thing and avoid statements that will give offence or pain even if true.
- Phép lịch sự, quy tắc ứng xửdanh từkhông đếm được (uncountable)Propriety; manners (etiquette).
- Cảm giác xúc giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sense of touch; feeling.
- Dùng tactđộng từTo use a tact (a kind of verbal operant).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc tact3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Nhịp điệu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The stroke in beating time.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự khéo léo
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Pháptact
- từ tiếng Latinhtāctus“touched”
danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Latinhtāctus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Bằng sự khéo léo, cô đã có thể xoa dịu người chồng hay ghen của mình.
- ?Bạn có cho rằng tôi không thể cảm nhận được xúc giác cũng như thị giác không?
- (1957) .Skinner coi những tact đó là các phản ứng được củng cố theo xã hội.