Dịch

tact

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự khéo léo, óc tế nhịdanh từkhông đếm được (uncountable)Sensitive mental touch; special skill or faculty; keen perception or discernment; ready power of appreciating and doing what is required by circumstances; the ability to say the right thing and avoid statements that will give offence or pain even if true.
  2. Phép lịch sự, quy tắc ứng xửdanh từkhông đếm được (uncountable)Propriety; manners (etiquette).
  3. Cảm giác xúc giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sense of touch; feeling.
  4. Dùng tactđộng từTo use a tact (a kind of verbal operant).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tactNguyên thể (infinitive)
  2. tactsSố nhiều (plural)
  3. tactedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tactingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Nhịp điệu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The stroke in beating time.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháptact
  2. từ tiếng Latinhtāctus“touched”
danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhtāctus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Bằng sự khéo léo, cô đã có thể xoa dịu người chồng hay ghen của mình.
  • ?Bạn có cho rằng tôi không thể cảm nhận được xúc giác cũng như thị giác không?
  • (1957) .Skinner coi những tact đó là các phản ứng được củng cố theo xã hội.

AI