Dịch

gmina

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xã; đô thị; thị trấn; bộ phận lãnh thổ hành chính nhỏ nhất và cấp chính quyền khu vực đầu tiên ở Ba Landanh từcommune; municipality; township; the smallest administrative territorial division and the first level of regional government in Poland

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. gminaDạng gốc (base form)
  2. gminasSố nhiều (plural)
  3. gminy (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

urban-rural gminadanh từLoại gmina bao gồm các cộng đồng nông thôn và ít nhất một khu định cư có quyền thành phố

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ba Langmina
  2. từ tiếng Thượng Đức trung đạigemeine

Cùng gốc (doublet)meancommoncommune

AI