Nghĩa chính
- Xã; đô thị; thị trấn; bộ phận lãnh thổ hành chính nhỏ nhất và cấp chính quyền khu vực đầu tiên ở Ba Landanh từcommune; municipality; township; the smallest administrative territorial division and the first level of regional government in Poland
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- gminaDạng gốc (base form)
- gminasSố nhiều (plural)
- gminy (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| urban-rural gminadanh từ | danh từ | Loại gmina bao gồm các cộng đồng nông thôn và ít nhất một khu định cư có quyền thành phố |