Nghĩa chính
- Bạn chungdanh từSomeone who is a friend of two or more people, each of whom may not know each other.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mutual friendDạng gốc (base form)
- mutual friendsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chúng tôi gặp nhau lần đầu thông qua một người bạn chung.
- .Chúng tôi có một người bạn chung.
- .Elias từng là bạn chung của chúng tôi.