leño
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈleɲo/
Nghĩa chính
- Khúc gỗ, thanh củidanh từlog; piece of wood, timber
- Điếu cần sadanh từjoint (marijuana cigarette)
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của leñarđộng từfirst-person singular present indicative of leñar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leñoDạng gốc (base form)
- leñosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dormir como un leño | Ngủ như một khúc gỗ |
Ví dụ
- .Mang củi và vài nhánh cây nhỏ để nhóm lò sưởi.
- Tom .Tom ném một khúc củi khác vào đống lửa.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa