Dịch

leño

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈleɲo/

Nghĩa chính

  1. Khúc gỗ, thanh củidanh từlog; piece of wood, timber
  2. Điếu cần sadanh từjoint (marijuana cigarette)
  3. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của leñarđộng từfirst-person singular present indicative of leñar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leñoDạng gốc (base form)
  2. leñosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dormir como un leñoNgủ như một khúc gỗ

Ví dụ

  • .Mang củi và vài nhánh cây nhỏ để nhóm lò sưởi.
  • Tom .Tom ném một khúc củi khác vào đống lửa.

AI