Dịch

jive

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Lừa bịp, nói phétđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To deceive; to be deceptive.
  2. Nhảy jive, nhảy nhótđộng từnội động từ (intransitive)To dance, originally to jive or swing music; later, to jazz, rock and roll, rhythm and blues, disco, etc.
  3. Khớp nhau, ăn khớpđộng từTo jibe: to accord, to agree.
  4. Điệu jivedanh từkhông đếm được (uncountable)A dance style popular in the 1940–50s.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jiveNguyên thể (infinitive)
  2. jivesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. jivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jivingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jive (sb)lừa phỉnh (ai)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Nhạc swing
  1. không đếm được (uncountable)Nhạc swing, nhạc jazzSwing, a style of jazz music.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lừa bịp

Họ từ (word family)

cùng gốc jive

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Wolofjev

Ví dụ

  • .Đó là năm mà tất cả các chính trị gia da trắng sẽ quay lại cộng đồng người da đen gọi là để lừa phỉnh anh và tôi kiếm mấy lá phiếu.
  • " ?" " . ?" ", . .""Bạn biết nhảy flamenco không?" "Nếu phải thì có. Còn bạn thì sao?" "Cưng à, tôi còn vừa vặn nhảy waltz nổi. Nhảy jive chút nếu tôi đủ bực mình."
  • / / , Khi ấy âm thanh lớn dường như phai đi / Quay lại giống như giọng nói chậm trên làn sóng pha / Đó không phải DJ nào cả, đó là điệu nhảy vũ trụ mờ ảo.

AI