jive turkey
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Kẻ ngốc, một kẻ ngu ngốc, một mục tiêu để đùa giỡndanh từA fool, a chump, a target for jiving.
- Một người thực hiện điệu nhảy jive, đặc biệt là theo cách thú vị hoặc sặc sỡdanh từSomeone who performs the jive dance, especially in an amusing or showy manner.
- Một người cư xử một cách lém lỉnh và không thành thật, một kẻ hay đùa giỡndanh từSomeone who behaves in a glib and disingenuous fashion, a jiver.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jive turkeyDạng gốc (base form)
- jive turkeysSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- [1970 :] ! ! ?