Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Điệp viên cảnh sát hoặc người cung cấp thông tindanh từA police spy or informer.
- Người khó ưa, đặc biệt là người hay làm khó người khácdanh từAn unpleasant person, especially one who makes things difficult for others.
- Phục vụ hoặc hành xử như một gián điệp hoặc người cung cấp thông tin; nói chuyện phiếmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To serve or behave as a spy or informer; to tattle.
- Làm phiền hoặc kích thíchđộng từngoại động từ (transitive)To annoy or irritate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- narkDạng gốc (base form)
- narksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nark it | Chưa có nghĩa | |
| narking dues | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Phàn nàn
- nội động từ (intransitive)To complain.
Ví dụ
- . . ( policeman's ) . , . .
- “ , I’ll ,” , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc narkNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Angloromaninok“nose”
- từ Romaninakh
- từ Sauraseni Prakrit𑀡𑀓𑁆𑀓ṇakka
Cùng gốc (doublet)nose