Dịch

nark

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Điệp viên cảnh sát hoặc người cung cấp thông tindanh từA police spy or informer.
  2. Người khó ưa, đặc biệt là người hay làm khó người khácdanh từAn unpleasant person, especially one who makes things difficult for others.
  3. Phục vụ hoặc hành xử như một gián điệp hoặc người cung cấp thông tin; nói chuyện phiếmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To serve or behave as a spy or informer; to tattle.
  4. Làm phiền hoặc kích thíchđộng từngoại động từ (transitive)To annoy or irritate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. narkDạng gốc (base form)
  2. narksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nark itChưa có nghĩa
narking duesChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Phàn nàn
  1. nội động từ (intransitive)To complain.

Ví dụ

  • . . ( policeman's ) . , . .
  • “ , I’ll ,” , .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Angloromaninok“nose”
  2. từ Romaninakh
  3. từ Sauraseni Prakrit𑀡𑀓𑁆𑀓ṇakka

Cùng gốc (doublet)nose

AI