Dịch

borehole

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lỗ khoan, giếng khoandanh từA hole bored into the ground to collect samples for analysis or to extract oil or water.
  2. Khoan lỗđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bore a hole of this kind (in).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boreholeNguyên thể (infinitive)
  2. boreholesSố nhiều (plural)
  3. boreholedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boreholingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lỗ khoan
  1. Any other hole that has been bored into something.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lỗ khoan

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Thông tin giếng khoan chi tiết và giá thầu hợp đồng làm cho các ước tính chi phí này hợp lý hơn nhiều so với các ước tính trước đó.
  • , .Có những lỗ mọt nhỏ trên xà gỗ sồi, cho thấy côn trùng từng đục khoét nó.
  • 4- , 100 (300 ) 25 .Các thợ mỏ làm việc theo ca luân phiên sẽ đào một lối đi dài 4 mét bằng cuốc và búa khí nén từ đáy giếng lò hướng về phía lỗ khoan, sâu 100 mét và rộng chỉ 25 cm.

AI