borehole
B2danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lỗ khoan, giếng khoandanh từA hole bored into the ground to collect samples for analysis or to extract oil or water.
- Khoan lỗđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bore a hole of this kind (in).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boreholeNguyên thể (infinitive)
- boreholesSố nhiều (plural)
- boreholedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- boreholingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lỗ khoan
- Any other hole that has been bored into something.
Xuất hiện ở từ khác
- wellđồng nghĩaChỉ hốc khoan thường có hình trụ và được đào sâu.
Ví dụ
- .Thông tin giếng khoan chi tiết và giá thầu hợp đồng làm cho các ước tính chi phí này hợp lý hơn nhiều so với các ước tính trước đó.
- , .Có những lỗ mọt nhỏ trên xà gỗ sồi, cho thấy côn trùng từng đục khoét nó.
- 4- , 100 (300 ) 25 .Các thợ mỏ làm việc theo ca luân phiên sẽ đào một lối đi dài 4 mét bằng cuốc và búa khí nén từ đáy giếng lò hướng về phía lỗ khoan, sâu 100 mét và rộng chỉ 25 cm.