Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bore off
động từ
(verb)
US
/ˌ
b
oɹ ˈɔ
f
/
Nghĩa chính
1
Bị lạc; biến đi
động từ
Get lost; go away.
Ví dụ
Oh
,
bore
off
,
thought
Evelyn
to
herself
,
as
Simon
and
Patricia
trooped
off
down
the
stairs
,
half
dragging
a
reluctant
Larry
with
them
.
Oh
,
bore
off
,
Laura
.
You're
as
interesting
as
a
documentary
on
dirt
.
AI
1
Bị lạc
1
Bị lạc
1
Bị lạc