gomar
động từ (verb)
/ɡoˈmaɾ/
Nghĩa chính
- Áp dụng cao suđộng từto apply rubber
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể gomarDanh động từ gomandoPhân từ gomado
| Presente | |
|---|---|
| yo | gomo |
| tú | gomas |
| él/ella/Ud. | goma |
| nosotros | gomamos |
| vosotros | gomáis |
| ellos/Uds. | goman |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa