booby
C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Kẻ ngốcdanh từA stupid person.
- Chim điêndanh từAny of various large tropical seabirds from the genera Sula and Papasula in the family Sulidae, traditionally considered to be stupid.
- Gài bẫyđộng từngoại động từ (transitive)To install a booby trap on or at (something); to attack (someone) with a booby trap.
- Hở ngựctính từDisplaying breasts prominently.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boobyNguyên thể (infinitive)
- boobiesSố nhiều (plural)
- boobiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- boobyingPhân từ I (present participle)
- boobierSo sánh hơn (comparative)
- more boobySo sánh hơn (comparative)
- boobiestSo sánh nhất (superlative)
- most boobySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| booby-trappedtính từ | tính từ | Của một vật thể vô hại, có một cái bẫy bí ẩn |
| booby-trapđộng từ | động từ | Thiết lập bẫy booby; đặt bẫy mìn |
| booby prizedanh từ | danh từ | Giải thưởng hoặc địa vị, thường không được chào đón, được trao như một trò đùa hoặc không khuyến khích người thua cuộc trong một cuộc thi hoặc vì thành tích kém |
| booby hutdanh từ | danh từ | Thân xe được đặt trên người chạy xe trượt tuyết |
| booby trapdanh từ | danh từ | Bẫy mìn |
| Nazca boobydanh từ | danh từ | Sula Granti, một loài chim biển lớn có nguồn gốc từ phía đông Thái Bình Dương |
| booby hutchdanh từ | danh từ | Cỗ xe hoặc chỗ ngồi có mái che vụng về, được sử dụng ở phía đông nước Anh |
| booby-hatchdanh từ | danh từ | Cửa sập nhỏ trên boong tàu |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Bóng chưa qua khung
- In the game of croquet, a ball that has not passed through the first wicket.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc boobyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ,— "" . .Bà ấy thắt ruy băng của chúng tôi rất chặt để chúng tôi không làm mất,—chúng kéo những sợi tóc nhỏ dưới lọn tóc và làm chúng tôi kêu 'ối' và vặn vẹo. Sau đó Dede đánh nhẹ vào chúng tôi và gọi là đồ ngốc.
- , fliers, .Chim điên là loài bay nhào lộn mạnh mẽ, và chúng có thể là thử thách để chụp ảnh.
- , , .Một quả bóng chưa qua khung có thể đẩy quả bóng khác hoặc bóng đã qua khung bằng cách va chạm, dội lại hoặc tác động