boobytrap
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đặt một cái bẫyđộng từnội động từ (intransitive)To set a booby-trap.
- Cài đặt một cái bẫy vào trong hoặc trên (một vật vô hại)động từngoại động từ (transitive)To install a booby-trap in or on (a harmless object).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boobytrapNguyên thể (infinitive)
- boobytrapsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- boobytrappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- boobytrappingPhân từ I (present participle)