Dịch

dumbbell

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quả tạdanh từA weight training implement consisting of a short bar with weight counterpoised on each end.
  2. Kẻ ngốc, đồ ngốcdanh từA stupid person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dumbbellDạng gốc (base form)
  2. dumbbellsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dumbbell curvedanh từCác họ đường cong khép kín có hai thùy; chúng thỏa mãn phương trình tổng quát y2 = α2(x⁴ - x⁶)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chuông tập luyện
  1. A bell with no clapper, used as bell-striking practice or to strike as a form of physical exercise

Họ từ (word family)

cùng gốc dumbbell

Nguồn gốc (etymology)

dumb“silent”bell“a resonating instrument”

Ví dụ

  • .Anh ấy đang tập thể dục với tạ tay trong lớp thể dục hôm nay.
  • fool's , . . .Đó là vàng giả đấy, đồ ngốc. Quặng pirit sắt. Chẳng ai cho cậu một xu cho một tấn nó đâu.
  • .Không nên thả tạ tay xuống sàn nhà.

AI