Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
booby-trapped
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của một vật thể vô hại, có một cái bẫy bí ẩn
tính từ
Of a harmless object, having a hidden booby trap.
Ví dụ
He
booby-trapped
the
box
.
It's
booby-trapped
.
AI
1
Của một vật thể vô hại
1
Của một vật thể vô hại
1
Của một vật thể vô hại