Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
boobyish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ngốc nghếch; đần độn
tính từ
Stupid; dull-witted.
Nguồn gốc
(etymology)
booby
+
-ish
Ví dụ
"[…]
I
have
therefore
determined
to
make
a
pretense
for
suddenly
leaving
this
place
,
dear
as
it
is
to
me
,
and
containing
all
I
most
admire
and
adore
;
—
and
I
will
stay
in
town
till
the
violence
of
this
boobyish
humour
is
abated
.
"
AI
1
Ngốc nghếch
1
Ngốc nghếch
1
Ngốc nghếch