Dịch

dopey

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lơ mơ, mơ mơ màng màngtính từStupid, silly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dopeyDạng gốc (base form)
  2. dopier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. dopiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , .Một nam diễn viên điện ảnh khờ khạo nào đó đang đứng gần chúng tôi, hút thuốc.
  • .Cô ấy thật ngốc nghếch.
  • !Thật là một cái tên ngớ ngẩn!

Nguồn gốc (etymology)

dope“stupid person”-y

AI