dope up
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Phê thuốcđộng từnội động từ (intransitive)To use or abuse narcotics.
- Quản lý ma túy cho (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To administer narcotics to (someone).
Ví dụ
- Các vận động viên đã bị huấn luyện viên cho dùng ma túy trước cuộc đua.