Dịch

dope up

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phê thuốcđộng từnội động từ (intransitive)To use or abuse narcotics.
  2. Quản lý ma túy cho (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To administer narcotics to (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dope upNguyên thể (infinitive)
  2. dopes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. doped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. doping upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • Các vận động viên đã bị huấn luyện viên cho dùng ma túy trước cuộc đua.

AI