Dịch

administer

B2TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Quản lýđộng từngoại động từ (transitive)To apportion out, distribute.
  2. Quản lý, điều hành, cai trịđộng từngoại động từ (transitive)To manage or supervise the conduct, performance or execution of; to govern or regulate the parameters for the conduct, performance or execution of; to work in an administrative capacity.
  3. Chăm sóc, giúp đỡ, đóng gópđộng từnội động từ (intransitive)To minister (to).
  4. Quản tài sản thừa kếđộng từTo settle, as the estate of one who dies without a will, or whose will fails of an executor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. administerNguyên thể (infinitive)
  2. administersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. administeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. administeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • administer sthquản lý, điều hành cái gì
  • administer sth (to sb)cung cấp cái gì (cho ai)
  • administer sth to sbcho ai dùng cái gìThe dose was administered to the child intravenously.Liều thuốc đã được tiêm tĩnh mạch cho đứa trẻ.
  • administer a kick, a punch, etc. (to sb/sth)tung một cú đá, cú đấm, v.v. (vào ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

administer a drugCho dùng thuốc
administer a testTổ chức kiểm tra
administer an oathTiến hành tuyên thệ
administer justiceThực thi công lý
administer medicineCho uống thuốc
administer the lawThực thi pháp luật
self-administerđộng từQuản lý (một loại thuốc, vv) cho chính mình
administer a questionnairePhát bảng câu hỏi

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Cho tuyên thệ
  1. To give, as an oath.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiadministren
  2. từ tiếng Pháp cổaminister
  3. từ tiếng Latinhadministrare“to manage, execute”

Ví dụ

  • .Công lý được thực thi giữa người với người với sự chuẩn xác và thuần khiết chưa từng thấy.
  • : / .Mặc cho kẻ khờ tranh cãi về các hình thức chính quyền: Thể chế nào được quản trị tốt nhất là thể chế tốt nhất.
  • chăm sóc người bệnh

AI