Nghĩa chính
- Hành chính, thuộc về quản lýtính từOf or relating to administering or administration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- administrativeDạng gốc (base form)
- more administrativeSo sánh hơn (comparative)
- most administrativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| administrative area | Khu vực hành chính | |
| administrative assistant | Trợ lý hành chính | |
| administrative costs | Chi phí hành chính | |
| administrative duties | Nhiệm vụ hành chính | |
| administrative staff | Nhân viên hành chính | |
| administrative support | Hỗ trợ hành chính | |
| administrative regiondanh từ | danh từ | Loại khu vực ở một số quốc gia |
| special administrative regiondanh từ | danh từ | Chỉ định các loại đơn vị hành chính ở Trung Quốc, Đông Timor và Bắc Triều Tiên |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- administrationdễ nhầmtính từ, không phải danh từ.
- 行政Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc administrativeNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ?Ai là trợ lý hành chính?
- chính quyền
- công việc nhà nước, công việc quản lý