administrative region
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại khu vực ở một số quốc giadanh từA type of region in some countries.
- Các khu vực trong số 31 khu vực đông dân cư ở Quận Liên bang (Liên bang Distrito), Brazil, được chính thức chỉ định là khu vực hành chínhdanh từAny of the 31 populated places in Federal District (Distrito Federal), Brazil, which are officially designated as administrative regions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- administrative regionDạng gốc (base form)
- administrative regionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| special administrative regiondanh từ | danh từ | Chỉ định các loại đơn vị hành chính ở Trung Quốc, Đông Timor và Bắc Triều Tiên |
| Macau Special Administrative Region of the People's Republic of Chinadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của đặc khu hành chính Ma Cao thuộc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa |
| Hong Kong Special Administrative Region of the People's Republic of Chinadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của đặc khu hành chính Hồng Kông thuộc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa |
| Cordillera Administrative Regiondanh từ riêng | danh từ riêng | Một khu vực hành chính không giáp biển của Philippines nằm trong đảo Luzon |
| Sinuiju Special Administrative Regiondanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của khu hành chính đặc biệt theo kế hoạch Sinuiju ở Triều Tiên |
Ví dụ
- .
- .