Dịch

spiced

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chứa một thứ gia vị, chứa nhiều gia vị; được nêm gia vị; có gia vịtính từHaving spice added, spicy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spicedDạng gốc (base form)
  2. more spicedSo sánh hơn (comparative)
  3. most spicedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

spiced winedanh từĐồng nghĩa với mulled wine
spiced rumRượu rum tẩm hương liệu

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Fred thích rượu rum pha gia vị hơn rượu thường.
  • .Đó là món súp loãng nêm tiêu và dầu ôi.
  • , Belgium's .Người Bỉ và khách du lịch đi dạo qua các chợ Giáng sinh bán rượu vang nóng tẩm gia vị và bánh waffle nổi tiếng của Bỉ.

AI