Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonspiced
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không gia vị
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not spiced.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
spiced
Ví dụ
The
scientists
recruited
a
group
of
young
,
healthy
men
and
had
them
consume
meals
that
contained
Tabasco
sauce
and
mustard
shortly
before
they
turned
in
on
some
evenings
and
nonspiced
control
meals
on
other
evenings
.
AI
1
Không gia vị
1
Không gia vị
1
Không gia vị