Dịch

character amnesia

danh từ (noun)
UK/ˈkæ.ɹɪk.tə æmˈniːz.i.ə/US/ˈkɛɹɪktɚ æmˈniʒə/

Nghĩa chính

  1. Hiện tượng trong đó những người có kinh nghiệm nói một số ngôn ngữ Đông Á quên cách viết các ký tự tiếng Trung mà trước đây họ đã quen thuộcdanh từkhông đếm được (uncountable)A phenomenon whereby experienced speakers of some East Asian languages forget how to write Chinese characters previously well known to them.

AI