Dịch

amnesic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc hay liên quan đến chứng quêntính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, affected by, or causing amnesia.
  2. Loại thuốc có tác dụng gây mất trí nhớdanh từA medication with amnesic effects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amnesicDạng gốc (base form)
  2. amnesicsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người mắc chứng mất trí nhớ
  1. A person with amnesia.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

AI