Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc hay liên quan đến chứng quêntính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, affected by, or causing amnesia.
- Loại thuốc có tác dụng gây mất trí nhớdanh từA medication with amnesic effects.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amnesicDạng gốc (base form)
- amnesicsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc amnesic1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người mắc chứng mất trí nhớ
- A person with amnesia.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha