Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
acquiet
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Yên tĩnh
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To quiet.
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
quiet
từ tiếng Latinh muộn
acquietare
từ tiếng Latinh
ad
Cùng gốc
(doublet)
acquit
Ví dụ
[…]
can
acquiet
his
mind
from
stirring
you
against
your
own
peace
,
tranquillity
and
security
of
your
state
and
person
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
清
qīng
Yên tĩnh, thanh tịnh
Tiếng Tây Ban Nha
tranquilo
Bình tĩnh, yên tĩnh, thanh bình
paz
Bình yên, thanh thản, yên tĩnh
recogido
Yên tĩnh
AI
1
Yên tĩnh
1
Yên tĩnh
1
Yên tĩnh