Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
acquittee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người được trắng án
danh từ
One who is acquitted.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
acquittee
Dạng gốc
(base form)
acquittee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
acquit
+
-ee
AI
1
Người được trắng án
1
Người được trắng án
1
Người được trắng án