convictism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chính sách hoặc thực tiễn vận chuyển người bị kết án đến các khu định cư hình sự, đặc biệt là ở Úcdanh từkhông đếm được (uncountable)The policy or practice of transporting convicts to penal settlements, especially in Australia.
- Hệ thống kết án như được thể hiện trong các đối tượng của nó; kết án theo nhóm; lớp người bị kết ándanh từkhông đếm được (uncountable)The convict system as embodied in its subjects; convicts as a group; the convict class.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ,
- , , , .