Dịch

convictism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chính sách hoặc thực tiễn vận chuyển người bị kết án đến các khu định cư hình sự, đặc biệt là ở Úcdanh từkhông đếm được (uncountable)The policy or practice of transporting convicts to penal settlements, especially in Australia.
  2. Hệ thống kết án như được thể hiện trong các đối tượng của nó; kết án theo nhóm; lớp người bị kết ándanh từkhông đếm được (uncountable)The convict system as embodied in its subjects; convicts as a group; the convict class.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ,
  • , , , .

Nguồn gốc (etymology)

AI