Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
absconder
danh từ
(noun)
UK
/
æ
b
ˈ
s
k
ɒ
n
.
d
ə
/
US
/
æ
b
ˈ
s
k
ɑ
n
.
d
ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người bỏ trốn, người lẫn trốn
danh từ
A person who absconds.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
absconder
Dạng gốc
(base form)
absconder
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
abscond
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
absconder
abscond
Chạy trốn, thường là bí mật; ăn trộm đi
động từ
abscond
ment
Hành vi bỏ trốn hoặc trốn thoát
danh từ
Ví dụ
Steve
and
I
sneaked
immediately
,
like
beaten
curs
,
like
cowards
,
like
absconders
from
justice
.
What
else
could
it
all
mean
but
that
Mr
.
Robert
Weymouth
was
an
absconder
—
was
about
to
fly
with
the
bank’s
remaining
funds
[…]
AI
1
Người bỏ trốn
1
Người bỏ trốn
1
Người bỏ trốn