Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
war criminal
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
w
ɔː
ˈ
k
ɹ
ɪ
m
.
ɪ
.
n
ə
l
/
US
/ˈ
w
ɔɹ ˈ
k
ɹ
ɪ
m
.
ə
.
n
ə
l
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tội phạm chiến tranh
danh từ
A person guilty of one or more war crimes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
war criminal
Dạng gốc
(base form)
war criminal
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
criminal de guerra
giống đực/cái
Tội phạm chiến tranh
Ví dụ
George
W
.
Bush
is
a
U
.
S
.
war
criminal
.
Putin
is
a
war
criminal
.
Netanyahu
is
a
war
criminal
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Tội phạm chiến tranh
1
Tội phạm chiến tranh
1
Tội phạm chiến tranh