Dịch

bogle

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Yêu tinh, quỷ lùn, ông kẹ, bọ xít hoặc những sinh vật hoặc bóng ma đáng sợ tương tựdanh từA goblin, imp, bogeyman, bugbear or similar a frightful being or phantom.
  2. Động tác khiêu vũ của người Jamaica bao gồm việc nâng và hạ cánh tay trong khi di chuyển cơ thể theo chuyển động vẫy taydanh từA Jamaican dance move that involves raising and lowering the arms while moving the body in a waving motion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bogleDạng gốc (base form)
  2. boglesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

potato-bogledanh từCon bù nhìn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con bù nhìn
  1. A scarecrow.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Walesbwgwly“to terrify”

Ví dụ

  • ha'e ', -' frien', t'yne '
  • , , . , .
  • , , ‘’ — ‘’ .

AI