Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bogless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có đầm lầy
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a bog.
Nguồn gốc
(etymology)
bog
+
-less
Ví dụ
As
for
the
rest
,
the
air
here
is
said
to
be
purer
than
elsewhere
in
Ireland
;
the
water
of
the
Nore
is
beautifully
transparent
;
and
the
bogless
state
of
the
land
helps
out
the
rhyme
.
AI
1
Không có đầm lầy
1
Không có đầm lầy
1
Không có đầm lầy