Nghĩa chính
- Cố tình làm phiền hoặc làm phiền ai đó; cố tình gây xung đột với ai đóđộng từnội động từ (intransitive)To deliberately annoy or irk someone; to deliberately start a conflict with someone.
- Cài đặt một lỗi (thiết bị nghe) lên một người, đồ vật hoặc địa điểmđộng từngoại động từ (transitive)To install a bug (listening device) on a person, thing or place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bug upNguyên thể (infinitive)
- bugs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bugged upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bugging upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bug up one's assdanh từ | danh từ | Trạng thái khó chịu hoặc khó chịu liên tục về một chủ đề cụ thể |