Dịch

bug up

động từ (verb)
UK/ˌbʌɡ ˈʌp/US/ˌbʊɡ ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cố tình làm phiền hoặc làm phiền ai đó; cố tình gây xung đột với ai đóđộng từnội động từ (intransitive)To deliberately annoy or irk someone; to deliberately start a conflict with someone.
  2. Cài đặt một lỗi (thiết bị nghe) lên một người, đồ vật hoặc địa điểmđộng từngoại động từ (transitive)To install a bug (listening device) on a person, thing or place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bug upNguyên thể (infinitive)
  2. bugs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bugged upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bugging upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bug up one's assdanh từTrạng thái khó chịu hoặc khó chịu liên tục về một chủ đề cụ thể

AI