Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
plagueful
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đầy rẫy bệnh dịch
tính từ
Abounding with plagues
2
Khó chịu; rắc rối
tính từ
annoying; troublesome
Nguồn gốc
(etymology)
plague
+
-ful
Ví dụ
"
Why
now
,
what's
all
this
my
pretty
lady
?
"
cried
Mr
.
Giles
,
perceiving
her
situation
.
"
Why
do
you
let
those
two
plagueful
things
torment
you
so
?
Why
don't
you
teach
them
to
be
better
behaved
.
"
AI
1
Đầy rẫy bệnh dịch
2
Khó chịu
1
Đầy rẫy bệnh dịch
2
Khó chịu
1
Đầy rẫy bệnh dịch
2
Khó chịu