plaga
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈplaɡa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dịch bệnh, dịch hại, sâu bệnhdanh từplague
- Tai ương, phiền toáidanh từnuisance
- Dạng chia của plagarđộng từinflection of plagar:
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại trình thuật của plagarđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plagaDạng gốc (base form)
- plagasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| control de plagas | Kiểm soát dịch hại | |
| plaga de insectos | Nạn dịch côn trùng | |
| plaga de ratas | Nạn chuột phá hoại | |
| plaga devastadora | Dịch hại tàn phá | |
| plaga urbana | Dịch hại đô thị | |
| evitar como la plagađộng từ | động từ | Tránh như bệnh dịch hạch |
| erradicar la plaga | Diệt trừ sâu bệnh |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của plagar
- second-person singular imperative
Xuất hiện ở từ khác
- enemyTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc plagaTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¡ !Cần gọi dịch vụ kiểm soát dịch hạch!
- .Dịch hạch của cây mía đã hủy hoại vụ mùa.
- .Dịch hạch đã tàn phá cả thành phố.