Dịch

plaga

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈplaɡa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dịch bệnh, dịch hại, sâu bệnhdanh từplague
  2. Tai ương, phiền toáidanh từnuisance
  3. Dạng chia của plagarđộng từinflection of plagar:
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại trình thuật của plagarđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plagaDạng gốc (base form)
  2. plagasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

control de plagasKiểm soát dịch hại
plaga de insectosNạn dịch côn trùng
plaga de ratasNạn chuột phá hoại
plaga devastadoraDịch hại tàn phá
plaga urbanaDịch hại đô thị
evitar como la plagađộng từTránh như bệnh dịch hạch
erradicar la plagaDiệt trừ sâu bệnh

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của plagar
  1. second-person singular imperative

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dịch bệnh
Tai ương
Khác

Họ từ (word family)

cùng gốc plaga

Ví dụ

  • ¡ !Cần gọi dịch vụ kiểm soát dịch hạch!
  • .Dịch hạch của cây mía đã hủy hoại vụ mùa.
  • .Dịch hạch đã tàn phá cả thành phố.

AI